-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang này dành riêng cho Oring cao su FKM 257x4 mm. Phép tính 257 + 2 × 4 cho OD 265 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 257 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 265 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 2 mm, còn CS đầy đủ là 4 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 252x4 mm | 252 | 4 | 260 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 253x4 mm | 253 | 4 | 261 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 255x4 mm | 255 | 4 | 263 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 258x4 mm | 258 | 4 | 266 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 260x4 mm | 260 | 4 | 268 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
ID là 257 mm, CS là 4 mm và OD là 265 mm.
OD bằng 257 + 2 × 4 = 265 mm.
Không. ID đúng là 257 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 257 mm, CS 4 mm và OD 265 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 257 mm, CS không gần 4 mm hoặc OD không gần 265 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.
Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 257x4 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.