Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 258x7mm

Mã sản phẩm: 11B75LG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 258x7mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 258x7 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 258x7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi đối chiếu một vòng mẫu, cần tách riêng kích thước hình học và yêu cầu vật liệu; hai lớp dữ liệu này không thể thay thế cho nhau. Đây là vòng FKM có đường kính trong 258 mm và tiết diện 7 mm.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 3.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 38,485 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 265 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 832,52 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,05426.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,7132%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 32,039 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID258 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS7 mmĐường kính tiết diện tròn
OD272 mmID + 2 × CS
OD − ID14 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 258x7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 14 mm, đúng bằng hai lần CS 7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 258x7 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
265x7 mm2657279ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm
250x7 mm2507264ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm
272x7 mm2727286ID lớn hơn 14 mm; cùng CS; OD lớn hơn 14 mm
243x7 mm2437257ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm
280x7 mm2807294ID lớn hơn 22 mm; cùng CS; OD lớn hơn 22 mm

Không mặc định thay 258x7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 258x7 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Không.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 258x7 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 258 + 7 = 265 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347