Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 26.5x2mm

Mã sản phẩm: 11B550G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 26.5x2mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 26.5x2 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 26.5x2mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Đây là vòng FKM có đường kính trong 26.5 mm và tiết diện 2 mm.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 26.5x2 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Bảng thông số hình học của size 26.5x2 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID26.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện tròn
OD30.5 mmID + 2 × CS
OD − ID4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 26.5x2 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4 mm, đúng bằng hai lần CS 2 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 3,142 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 28.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 89,54 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,15094.
  • Tỷ lệ CS/ID: 7,5472%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,281 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Tình huống dễ nhầm riêng của size này

Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 26.5x2 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

So sánh với các size Viton gần nhất

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
27x2 mm27231ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
26x2 mm26230ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
27.5x2 mm27.5231.5ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
25.5x2 mm25.5229.5ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
28x2 mm28232ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm

Không mặc định thay 26.5x2 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Thông tin cần ghi rõ khi yêu cầu báo giá

CS2 mm
OD kiểm tra30.5 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 26.5x2 mm
ID26.5 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 26.5x2 mm

Con số đầu tiên trong 26.5x2 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Con số thứ hai trong 26.5x2 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 26.5x2 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 26.5 + 2 = 28.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347