Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 268x4mm

Mã sản phẩm: 11BZ22G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 268x4mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 268x4 mm: loại trừ nhầm với NBR

Với size 268x4 mm, số 268 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 276 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Oring thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 268x4 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 2 mm, còn CS đầy đủ là 4 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
264x4 mm2644272ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
265x4 mm2654273ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
267x4 mm2674275ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
270x4 mm2704278ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
271x4 mm2714279ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 268x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID268 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD276 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 268x4 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 268+2×4.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 268x4 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2 mm với CS 4 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 268x4 mm

Phép tính thuận của size 268x4 mm là gì?

268 + 2 × 4 = 276 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 8 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 268 mm, CS 4 mm và OD 276 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 268 mm, CS 4 mm và OD 276 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347