-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 268x4 mm, số 268 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 276 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Oring thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 2 mm, còn CS đầy đủ là 4 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 264x4 mm | 264 | 4 | 272 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 265x4 mm | 265 | 4 | 273 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 267x4 mm | 267 | 4 | 275 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 270x4 mm | 270 | 4 | 278 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 271x4 mm | 271 | 4 | 279 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 268 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 276 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
268 + 2 × 4 = 276 mm.
Bằng 8 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 268 mm, CS 4 mm và OD 276 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 268 mm, CS 4 mm và OD 276 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.