Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 27.3x2.7mm

Mã sản phẩm: 11A273G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 27.3x2.7mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 27.3x2.7 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 27.3x2.7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Thông số được đọc theo thứ tự ID 27.3 mm × CS 2.7 mm; OD tính được là 32.7 mm.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.35 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,726 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 30 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 94,25 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,1978.
  • Tỷ lệ CS/ID: 9,8901%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,54 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Bảng thông số hình học của size 27.3x2.7 mm

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID27.3 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.7 mmĐường kính tiết diện tròn
OD32.7 mmID + 2 × CS
OD − ID5.4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 27.3x2.7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.4 mm, đúng bằng hai lần CS 2.7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 27.3x2.7 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.4x2.7 mm18.42.723.8ID nhỏ hơn 8.9 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8.9 mm
16.9x2.7 mm16.92.722.3ID nhỏ hơn 10.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10.4 mm
15.1x2.7 mm15.12.720.5ID nhỏ hơn 12.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.2 mm
13.6x2.7 mm13.62.719ID nhỏ hơn 13.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13.7 mm
12.1x2.7 mm12.12.717.5ID nhỏ hơn 15.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15.2 mm

Không mặc định thay 27.3x2.7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử mẫu tháo ra khỏi rãnh đã bị dẹt theo một phương. Với size dự kiến 27.3x2.7 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Không.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 27.3x2.7 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 27.3 + 2.7 = 30 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347