Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 275x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BP44G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 275x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 275x3.5 mm: ID, CS và OD

gioăng cao su tròn chịu nhiệt 275x3.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 275 mm, CS 3.5 mm và OD 282 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 275x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID275 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD282 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 275x3.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 275 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 282 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 275x3.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
270x3.5 mm2703.5277ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
272x3.5 mm2723.5279ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
273x3.5 mm2733.5280ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
277x3.5 mm2773.5284ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
279x3.5 mm2793.5286ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 275x3.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 275 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 275x3.5 mm

Phép tính thuận của size 275x3.5 mm là gì?

275 + 2 × 3.5 = 282 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 7 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 275 mm, CS 3.5 mm và OD 282 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 275x3.5 mm, ID 275 mm, CS 3.5 mm, OD 282 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347