Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 278x4mm

Mã sản phẩm: 11BU62G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 278x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 278x4 mm: ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 278x4 mm có ID 278 mm và CS 4 mm. OD tính theo công thức đạt 286 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.

Dấu vân tay kích thước 278x4 mm

OD lớn hơn ID đúng 8 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 286 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 8 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 278x4 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 278+2×4.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 278x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID278 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD286 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
271x4 mm2714279ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
274x4 mm2744282ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
275x4 mm2754283ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
280x4 mm2804288ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
282x4 mm2824290ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 278x4 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 278x4 mm

Oring Viton 278x4 mm được đọc thế nào?

ID là 278 mm, CS là 4 mm và OD là 286 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 278x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 278 + 2 × 4 = 286 mm.

Có thể dùng OD 286 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 278 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 278 mm, CS 4 mm và OD 286 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 278 mm, CS 4 mm và OD 286 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347