-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 278x4 mm có ID 278 mm và CS 4 mm. OD tính theo công thức đạt 286 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.
OD lớn hơn ID đúng 8 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 286 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 8 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 278 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 286 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 271x4 mm | 271 | 4 | 279 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 274x4 mm | 274 | 4 | 282 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 275x4 mm | 275 | 4 | 283 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 280x4 mm | 280 | 4 | 288 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 282x4 mm | 282 | 4 | 290 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
ID là 278 mm, CS là 4 mm và OD là 286 mm.
OD bằng 278 + 2 × 4 = 286 mm.
Không. ID đúng là 278 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 278 mm, CS 4 mm và OD 286 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 278 mm, CS 4 mm và OD 286 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.