-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring cao su chịu nhiệt 280x4.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 280 mm, CS 4.5 mm, OD 289 mm và đúng vật liệu FKM.
Phép tính thuận cho size này là 280 + 2 × 4.5 = 289 mm. Phép tính ngược là 289 − 2 × 4.5 = 280 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 280 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 289 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 9 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 227x4.5 mm | 227 | 4.5 | 236 | ID nhỏ hơn 53 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 53 mm. |
| 250x4.5 mm | 250 | 4.5 | 259 | ID nhỏ hơn 30 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 30 mm. |
| 267x4.5 mm | 267 | 4.5 | 276 | ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm. |
| 289x4.5 mm | 289 | 4.5 | 298 | ID lớn hơn 9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 9 mm. |
| 315x4.5 mm | 315 | 4.5 | 324 | ID lớn hơn 35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 35 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
280 + 2 × 4.5 = 289 mm.
Bằng 9 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 280 mm, CS 4.5 mm và OD 289 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 280 mm, CS 4.5 mm và OD 289 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.