Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 280x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ96G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 280x4.5mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 280x4.5 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Oring cao su chịu nhiệt 280x4.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 280 mm, CS 4.5 mm, OD 289 mm và đúng vật liệu FKM.

Dấu vân tay kích thước 280x4.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 280 + 2 × 4.5 = 289 mm. Phép tính ngược là 289 − 2 × 4.5 = 280 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 280x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID280 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD289 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 280x4.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 280 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 289 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 280x4.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
227x4.5 mm2274.5236ID nhỏ hơn 53 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 53 mm.
250x4.5 mm2504.5259ID nhỏ hơn 30 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 30 mm.
267x4.5 mm2674.5276ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm.
289x4.5 mm2894.5298ID lớn hơn 9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 9 mm.
315x4.5 mm3154.5324ID lớn hơn 35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 35 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 280x4.5 mm

Phép tính thuận của size 280x4.5 mm là gì?

280 + 2 × 4.5 = 289 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 9 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 280 mm, CS 4.5 mm và OD 289 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 280 mm, CS 4.5 mm và OD 289 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347