-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang này dành riêng cho Oring cao su FKM 280x5 mm. Phép tính 280 + 2 × 5 cho OD 290 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 272x5 mm | 272 | 5 | 282 | ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm. |
| 275x5 mm | 275 | 5 | 285 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 276x5 mm | 276 | 5 | 286 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 283x5 mm | 283 | 5 | 293 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 285x5 mm | 285 | 5 | 295 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 280 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 290 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Bán kính mặt cắt của dây bằng 2.5 mm, còn CS đầy đủ là 5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
ID là 280 mm, CS là 5 mm và OD là 290 mm.
OD bằng 280 + 2 × 5 = 290 mm.
Không. ID đúng là 280 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 280 mm, CS 5 mm và OD 290 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 280 mm, CS 5 mm và OD 290 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.