Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 289x4mm

Mã sản phẩm: 11BU53G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 289x4mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 289x4 mm: loại trừ nhầm với NBR

Với size 289x4 mm, số 289 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 297 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 289x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID289 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD297 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
282x4 mm2824290ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
285x4 mm2854293ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
288x4 mm2884296ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
290x4 mm2904298ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
292x4 mm2924300ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 289x4 mm

ID lớn gấp khoảng 72.25 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 289x4 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 289 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 297 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 289x4 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 289x4 mm

Oring Viton 289x4 mm được đọc thế nào?

ID là 289 mm, CS là 4 mm và OD là 297 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 289x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 289 + 2 × 4 = 297 mm.

Có thể dùng OD 297 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 289 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 289 mm, CS 4 mm và OD 297 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 289x4 mm, ID 289 mm, CS 4 mm, OD 297 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 289x4 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347