-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 29.1x2.55mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Thông số được đọc theo thứ tự ID 29.1 mm × CS 2.55 mm; OD tính được là 34.2 mm.
Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 29.1 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.55 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 34.2 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 5.1 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 29.1x2.55 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.1 mm, đúng bằng hai lần CS 2.55 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Giả sử mẫu tháo ra khỏi rãnh đã bị dẹt theo một phương. Với size dự kiến 29.1x2.55 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29x2.5 mm | 29 | 2.5 | 34 | ID nhỏ hơn 0.1 mm; CS nhỏ hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.2 mm |
| 29.5x2.5 mm | 29.5 | 2.5 | 34.5 | ID lớn hơn 0.4 mm; CS nhỏ hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.3 mm |
| 28.5x2.5 mm | 28.5 | 2.5 | 33.5 | ID nhỏ hơn 0.6 mm; CS nhỏ hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.7 mm |
| 28x2.5 mm | 28 | 2.5 | 33 | ID nhỏ hơn 1.1 mm; CS nhỏ hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 1.2 mm |
| 29.82x2.62 mm | 29.82 | 2.62 | 35.06 | ID lớn hơn 0.72 mm; CS lớn hơn 0.07 mm; OD lớn hơn 0.86 mm |
Không mặc định thay 29.1x2.55 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 29.1x2.55 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Dm = ID + CS = 29.1 + 2.55 = 31.65 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.