-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 29.5x2mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Thông số được đọc theo thứ tự ID 29.5 mm × CS 2 mm; OD tính được là 33.5 mm.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 29.5x2 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 29.5 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 33.5 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 4 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 29.5x2 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4 mm, đúng bằng hai lần CS 2 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 29.5x2 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x2 mm | 30 | 2 | 34 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm |
| 29x2 mm | 29 | 2 | 33 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm |
| 30.5x2 mm | 30.5 | 2 | 34.5 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 28.5x2 mm | 28.5 | 2 | 32.5 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 31x2 mm | 31 | 2 | 35 | ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm |
Không mặc định thay 29.5x2 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
|---|---|
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 29.5x2 mm |
| ID | 29.5 mm |
| CS | 2 mm |
| OD kiểm tra | 33.5 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Dm = ID + CS = 29.5 + 2 = 31.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.