-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 29.6x2.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Thông số được đọc theo thứ tự ID 29.6 mm × CS 2.4 mm; OD tính được là 34.4 mm.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 29.6 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.4 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 34.4 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 4.8 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 29.6x2.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4.8 mm, đúng bằng hai lần CS 2.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 29.6x2.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 31.6x2.4 mm | 31.6 | 2.4 | 36.4 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 27.6x2.4 mm | 27.6 | 2.4 | 32.4 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 27.5x2.4 mm | 27.5 | 2.4 | 32.3 | ID nhỏ hơn 2.1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.1 mm |
| 25x2.4 mm | 25 | 2.4 | 29.8 | ID nhỏ hơn 4.6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.6 mm |
| 34.6x2.4 mm | 34.6 | 2.4 | 39.4 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm |
Không mặc định thay 29.6x2.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| CS | 2.4 mm |
|---|---|
| OD kiểm tra | 34.4 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 29.6x2.4 mm |
| ID | 29.6 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 29.6 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 29.6x2.4 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.
Không.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Dm = ID + CS = 29.6 + 2.4 = 32 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.