Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 29.74x2.95mm

Mã sản phẩm: 11A278G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 29.74x2.95mm ( AS916 )

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 29.74x2.95 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 29.74x2.95mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Vòng có ID 29.74 mm, CS 2.95 mm và OD kiểm tra 35.64 mm.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 29.74x2.95 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID29.74 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.95 mmĐường kính tiết diện tròn
OD35.64 mmID + 2 × CS
OD − ID5.9 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 29.74x2.95 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.9 mm, đúng bằng hai lần CS 2.95 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 1.475 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 6,835 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 32.69 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 102,7 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,19839.
  • Tỷ lệ CS/ID: 9,9193%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,702 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 29.74x2.95 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.5x3 mm29.5335.5ID nhỏ hơn 0.24 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.14 mm
30x3 mm30336ID lớn hơn 0.26 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.36 mm
29.2x3 mm29.2335.2ID nhỏ hơn 0.54 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.44 mm
29x3 mm29335ID nhỏ hơn 0.74 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.64 mm
30.5x3 mm30.5336.5ID lớn hơn 0.76 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.86 mm

Không mặc định thay 29.74x2.95 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách mô tả sản phẩm để tránh giao nhầm

Tên hàngOring Viton/FKM 29.74x2.95 mm
ID29.74 mm
CS2.95 mm
OD kiểm tra35.64 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Hỏi đáp về Oring Viton 29.74x2.95 mm

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Không.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 29.74x2.95 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 29.74 + 2.95 = 32.69 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347