Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 295x4mm

Mã sản phẩm: 11BV92G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 295x4mm ( P-220 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton 295x4 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Bộ số 295/4/303 mm là dấu nhận diện của gioăng cao su tròn Oring 295x4 mm. Kích thước có thể trùng với Oring NBR, nhưng vật liệu khác làm cho quyết định chọn hàng phải dựa trên môi chất, nhiệt độ và cấp hợp chất riêng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 295x4 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2 mm với CS 4 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 295x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID295 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD303 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
290x4 mm2904298ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
292x4 mm2924300ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
294x4 mm2944302ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
297x4 mm2974305ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
300x4 mm3004308ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 295x4 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 295 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 4 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 303 mm.

Dấu vân tay kích thước 295x4 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 2 mm, còn CS đầy đủ là 4 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 295x4 mm

Oring Viton 295x4 mm được đọc thế nào?

ID là 295 mm, CS là 4 mm và OD là 303 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 295x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 295 + 2 × 4 = 303 mm.

Có thể dùng OD 303 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 295 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 295 mm, CS 4 mm và OD 303 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 295 mm, CS không gần 4 mm hoặc OD không gần 303 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347