-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 298x5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 298 mm × CS 5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 308 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 293x5 mm | 293 | 5 | 303 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 295x5 mm | 295 | 5 | 305 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 296x5 mm | 296 | 5 | 306 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 300x5 mm | 300 | 5 | 310 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 303x5 mm | 303 | 5 | 313 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 298 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 308 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Dấu vân tay kích thước gồm ID 298 mm, CS 5 mm, OD 308 mm và chênh OD−ID 10 mm.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
ID là 298 mm, CS là 5 mm và OD là 308 mm.
OD bằng 298 + 2 × 5 = 308 mm.
Không. ID đúng là 298 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 298 mm, CS 5 mm và OD 308 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 298 mm, CS không gần 5 mm hoặc OD không gần 308 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.
Vòng NBR và vòng Viton 298x5 mm có thể cùng ID 298 mm, CS 5 mm và OD 308 mm, nhưng không vì vậy mà dùng chung kết luận vật liệu. Khi thay đổi từ NBR sang FKM hoặc ngược lại, cần ghi rõ lý do đổi vật liệu, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ làm việc, thời gian tiếp xúc và hồ sơ xác nhận của sản phẩm. Việc giữ cùng kích thước chỉ bảo toàn hình học, không bảo toàn khả năng tương thích.