-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
cao su tròn đặc dạng vòng 300x4 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 300 mm, CS 4 mm và OD 308 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 300 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 308 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
ID lớn gấp khoảng 75.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 294x4 mm | 294 | 4 | 302 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 295x4 mm | 295 | 4 | 303 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 297x4 mm | 297 | 4 | 305 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 303x4 mm | 303 | 4 | 311 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 305x4 mm | 305 | 4 | 313 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
ID là 300 mm, CS là 4 mm và OD là 308 mm.
OD bằng 300 + 2 × 4 = 308 mm.
Không. ID đúng là 300 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 300 mm, CS 4 mm và OD 308 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 300x4 mm, ID 300 mm, CS 4 mm, OD 308 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.