Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 300x4mm

Mã sản phẩm: 11BV94G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 300x4mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 300x4 mm: thông số và size gần

cao su tròn đặc dạng vòng 300x4 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 300 mm, CS 4 mm và OD 308 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 300x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID300 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD308 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 300x4 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 300x4 mm

ID lớn gấp khoảng 75.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 300x4 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 300+2×4.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
294x4 mm2944302ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
295x4 mm2954303ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
297x4 mm2974305ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
303x4 mm3034311ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
305x4 mm3054313ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 300x4 mm

Oring Viton 300x4 mm được đọc thế nào?

ID là 300 mm, CS là 4 mm và OD là 308 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 300x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 300 + 2 × 4 = 308 mm.

Có thể dùng OD 308 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 300 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 300 mm, CS 4 mm và OD 308 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 300x4 mm, ID 300 mm, CS 4 mm, OD 308 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347