-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Oring 300x5 mm. Phép tính 300 + 2 × 5 cho OD 310 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 300 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 310 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 300x5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 295x5 mm | 295 | 5 | 305 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 296x5 mm | 296 | 5 | 306 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 298x5 mm | 298 | 5 | 308 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 303x5 mm | 303 | 5 | 313 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 305x5 mm | 305 | 5 | 315 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 2.5 mm.
Tính 310 − 2 × 5 = 300 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 300 mm, CS 5 mm và OD 310 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 300 mm, CS không gần 5 mm hoặc OD không gần 310 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.