Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 31x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BL98G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 31x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 31x3.5 mm: ID, CS và OD

Với size 31x3.5 mm, số 31 mm là đường kính trong, còn 3.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 38 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Dấu vân tay kích thước 31x3.5 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 31 mm, CS 3.5 mm, OD 38 mm và chênh OD−ID 7 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 31x3.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 31+2×3.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 31x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID31 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD38 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.7x3.5 mm29.73.536.7ID nhỏ hơn 1.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.3 mm.
30x3.5 mm303.537ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
30.7x3.5 mm30.73.537.7ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm.
31.2x3.5 mm31.23.538.2ID lớn hơn 0.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.2 mm.
31.7x3.5 mm31.73.538.7ID lớn hơn 0.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.7 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 31x3.5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 31 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 31x3.5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 31 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 38 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 31 mm, CS 3.5 mm, OD 38 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 31 mm, CS 3.5 mm và OD 38 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 31x3.5 mm, ID 31 mm, CS 3.5 mm, OD 38 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347