-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 320x3.5 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 3.5 mm, lòng vòng có đường kính 320 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 327 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 320 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 327 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 1.09%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 315x3.5 mm | 315 | 3.5 | 322 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 317x3.5 mm | 317 | 3.5 | 324 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 319x3.5 mm | 319 | 3.5 | 326 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 325x3.5 mm | 325 | 3.5 | 332 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
| 328x3.5 mm | 328 | 3.5 | 335 | ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 327 − 2 × 3.5 = 320 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 320 mm, CS 3.5 mm và OD 327 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 320 mm, CS không gần 3.5 mm hoặc OD không gần 327 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.