Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 33.5x3.55mm

Mã sản phẩm: 11BP78G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 33.5x3.55mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 33.5x3.55 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 33.5x3.55mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Đối với vòng đã qua sử dụng, biến dạng lâu ngày có thể làm ID tăng, CS giảm hoặc mặt cắt mất tròn; số đo cần được kiểm tra chéo. Giá trị OD 40.6 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID33.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.55 mmĐường kính tiết diện tròn
OD40.6 mmID + 2 × CS
OD − ID7.1 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 33.5x3.55 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.1 mm, đúng bằng hai lần CS 3.55 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.775 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,898 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 37.05 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 116,4 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,21194.
  • Tỷ lệ CS/ID: 10,597%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,152 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 33.5x3.55 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.5x3.55 mm34.53.5541.6ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
32.5x3.55 mm32.53.5539.6ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
35.5x3.55 mm35.53.5542.6ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
31.5x3.55 mm31.53.5538.6ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
30x3.55 mm303.5537.1ID nhỏ hơn 3.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.5 mm

Không mặc định thay 33.5x3.55 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 33.5x3.55 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Con số đầu tiên trong 33.5x3.55 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Con số thứ hai trong 33.5x3.55 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Đường kính trung bình của vòng 33.5x3.55 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 33.5 + 3.55 = 37.05 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347