-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Oring 332x4 mm. Phép tính 332 + 2 × 4 cho OD 340 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.
ID lớn gấp khoảng 83.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 332 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 340 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 328x4 mm | 328 | 4 | 336 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 329x4 mm | 329 | 4 | 337 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 330x4 mm | 330 | 4 | 338 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 333x4 mm | 333 | 4 | 341 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 335x4 mm | 335 | 4 | 343 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
ID là 332 mm, CS là 4 mm và OD là 340 mm.
OD bằng 332 + 2 × 4 = 340 mm.
Không. ID đúng là 332 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 332 mm, CS 4 mm và OD 340 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 332x4 mm, ID 332 mm, CS 4 mm, OD 340 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.