Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 332x4mm

Mã sản phẩm: 11BT75G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 332x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 332x4 mm: ID, CS và OD

Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Oring 332x4 mm. Phép tính 332 + 2 × 4 cho OD 340 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 332x4 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 332 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 4 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 340 mm.

Dấu vân tay kích thước 332x4 mm

ID lớn gấp khoảng 83.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 332x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID332 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD340 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
328x4 mm3284336ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
329x4 mm3294337ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
330x4 mm3304338ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
333x4 mm3334341ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
335x4 mm3354343ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 332x4 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2 mm với CS 4 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 332x4 mm

Oring Viton 332x4 mm được đọc thế nào?

ID là 332 mm, CS là 4 mm và OD là 340 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 332x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 332 + 2 × 4 = 340 mm.

Có thể dùng OD 340 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 332 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 332 mm, CS 4 mm và OD 340 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 332x4 mm, ID 332 mm, CS 4 mm, OD 340 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347