Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 338x5mm

Mã sản phẩm: 11B03BG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 338x5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 338x5 mm: phân tích Viton/FKM

Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 338x5 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 5 mm, lòng vòng có đường kính 338 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 348 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.

Các lỗi dễ xảy ra với size 338x5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 338x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID338 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD348 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
332x5 mm3325342ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
333x5 mm3335343ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
335x5 mm3355345ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
340x5 mm3405350ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
341x5 mm3415351ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 338x5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Dấu vân tay kích thước 338x5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 338x5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 338x5 mm

Oring Viton 338x5 mm được đọc thế nào?

ID là 338 mm, CS là 5 mm và OD là 348 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 338x5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 338 + 2 × 5 = 348 mm.

Có thể dùng OD 348 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 338 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 338 mm, CS 5 mm và OD 348 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 338 mm, CS 5 mm và OD 348 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 338x5 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347