-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 338x5 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 5 mm, lòng vòng có đường kính 338 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 348 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 338 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 348 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 332x5 mm | 332 | 5 | 342 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 333x5 mm | 333 | 5 | 343 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 335x5 mm | 335 | 5 | 345 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 340x5 mm | 340 | 5 | 350 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 341x5 mm | 341 | 5 | 351 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 338x5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
ID là 338 mm, CS là 5 mm và OD là 348 mm.
OD bằng 338 + 2 × 5 = 348 mm.
Không. ID đúng là 338 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 338 mm, CS 5 mm và OD 348 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 338 mm, CS 5 mm và OD 348 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.
Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 338x5 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.