-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 342x3.5 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 3.5 mm, lòng vòng có đường kính 342 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 349 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.
Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 342 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 349 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 334x3.5 mm | 334 | 3.5 | 341 | ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm. |
| 335x3.5 mm | 335 | 3.5 | 342 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 340x3.5 mm | 340 | 3.5 | 347 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 343x3.5 mm | 343 | 3.5 | 350 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 345x3.5 mm | 345 | 3.5 | 352 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.
Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.
Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.
Không mặc định vì vật liệu khác nhau.
Ghi Viton/FKM, ID 342 mm, CS 3.5 mm, OD 349 mm và điều kiện làm việc.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 342 mm, CS 3.5 mm và OD 349 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 342x3.5 mm, ID 342 mm, CS 3.5 mm, OD 349 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.