Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 345x5mm

Mã sản phẩm: 11B05AG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 345x5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 345x5 mm: cách chọn đúng size

Trang này dành riêng cho vòng đệm cao su tròn Viton 345x5 mm. Phép tính 345 + 2 × 5 cho OD 355 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 345x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID345 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD355 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 345x5 mm

  • Nhầm OD 355 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 345x5 mm

OD lớn hơn ID đúng 10 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 355 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 10 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 345x5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 355 mm.
  3. Đo CS 5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 345 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
341x5 mm3415351ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
342x5 mm3425352ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
343x5 mm3435353ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
348x5 mm3485358ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
350x5 mm3505360ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 345 mm và CS 5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 345x5 mm

Số 5 trong size 345x5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2.5 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 355 − 2 × 5 = 345 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 345 mm, CS 5 mm và OD 355 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 345x5 mm, ID 345 mm, CS 5 mm, OD 355 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Ghi chú riêng khi đối chiếu với vòng NBR cùng size

Vòng NBR và vòng Viton 345x5 mm có thể cùng ID 345 mm, CS 5 mm và OD 355 mm, nhưng không vì vậy mà dùng chung kết luận vật liệu. Khi thay đổi từ NBR sang FKM hoặc ngược lại, cần ghi rõ lý do đổi vật liệu, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ làm việc, thời gian tiếp xúc và hồ sơ xác nhận của sản phẩm. Việc giữ cùng kích thước chỉ bảo toàn hình học, không bảo toàn khả năng tương thích.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347