Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 345x7mm

Mã sản phẩm: 11B08MG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 345x7mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 345x7 mm: kiểm tra trước khi chọn

Size 345x7 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 345 mm, dây tròn CS bằng 7 mm và OD bằng 359 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.

Các lỗi dễ xảy ra với size 345x7 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 3.5 mm với CS 7 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 345x7 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID345 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS7 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD359 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID14 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
315x7 mm3157329ID nhỏ hơn 30 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 30 mm.
325x7 mm3257339ID nhỏ hơn 20 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 20 mm.
335x7 mm3357349ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
355x7 mm3557369ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.
365x7 mm3657379ID lớn hơn 20 mm; cùng CS; OD lớn hơn 20 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 345x7 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 345+2×7.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 345x7 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 345 mm và CS 7 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 345x7 mm

Số 7 trong size 345x7 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 3.5 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 359 − 2 × 7 = 345 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 345 mm, CS 7 mm và OD 359 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 345x7 mm, ID 345 mm, CS 7 mm, OD 359 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347