-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 345x7 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 345 mm, dây tròn CS bằng 7 mm và OD bằng 359 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 345 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 7 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 359 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 14 mm | Bằng hai lần CS |
Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 315x7 mm | 315 | 7 | 329 | ID nhỏ hơn 30 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 30 mm. |
| 325x7 mm | 325 | 7 | 339 | ID nhỏ hơn 20 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 20 mm. |
| 335x7 mm | 335 | 7 | 349 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 355x7 mm | 355 | 7 | 369 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm. |
| 365x7 mm | 365 | 7 | 379 | ID lớn hơn 20 mm; cùng CS; OD lớn hơn 20 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 3.5 mm.
Tính 359 − 2 × 7 = 345 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 345 mm, CS 7 mm và OD 359 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 345x7 mm, ID 345 mm, CS 7 mm, OD 359 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.