Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 348x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BQ48G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 348x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 348x3.5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Size 348x3.5 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 348 mm, dây tròn CS bằng 3.5 mm và OD bằng 355 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
342x3.5 mm3423.5349ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
343x3.5 mm3433.5350ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
345x3.5 mm3453.5352ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
350x3.5 mm3503.5357ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
353x3.5 mm3533.5360ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 348x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID348 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD355 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 348x3.5 mm

OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 355 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 348x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 348 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 355 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 348x3.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 348x3.5 mm

Số 3.5 trong size 348x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 355 − 2 × 3.5 = 348 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 348 mm, CS 3.5 mm và OD 355 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 348 mm, CS 3.5 mm và OD 355 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347