-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 348x3.5 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 348 mm, dây tròn CS bằng 3.5 mm và OD bằng 355 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 342x3.5 mm | 342 | 3.5 | 349 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 343x3.5 mm | 343 | 3.5 | 350 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 345x3.5 mm | 345 | 3.5 | 352 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 350x3.5 mm | 350 | 3.5 | 357 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 353x3.5 mm | 353 | 3.5 | 360 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 348 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 355 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 355 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.
Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 355 − 2 × 3.5 = 348 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 348 mm, CS 3.5 mm và OD 355 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 348 mm, CS 3.5 mm và OD 355 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.