Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 353x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BQ55G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 353x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 353x3.5 mm: cách chọn đúng size

Đối với vòng đệm cao su tròn Viton 353x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 353 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 360 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 353x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 353 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 360 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Dấu vân tay kích thước 353x3.5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 353x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID353 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD360 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
345x3.5 mm3453.5352ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm.
348x3.5 mm3483.5355ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
350x3.5 mm3503.5357ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
357x3.5 mm3573.5364ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.
360x3.5 mm3603.5367ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 353x3.5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 1.75 mm với CS 3.5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 353x3.5 mm

Phép tính thuận của size 353x3.5 mm là gì?

353 + 2 × 3.5 = 360 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 7 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 353 mm, CS 3.5 mm và OD 360 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 353 mm, CS 3.5 mm và OD 360 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347