-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với vòng đệm cao su tròn Viton 353x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 353 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 360 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 353 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 360 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 345x3.5 mm | 345 | 3.5 | 352 | ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm. |
| 348x3.5 mm | 348 | 3.5 | 355 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 350x3.5 mm | 350 | 3.5 | 357 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 357x3.5 mm | 357 | 3.5 | 364 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
| 360x3.5 mm | 360 | 3.5 | 367 | ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
353 + 2 × 3.5 = 360 mm.
Bằng 7 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 353 mm, CS 3.5 mm và OD 360 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 353 mm, CS 3.5 mm và OD 360 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.