Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 35x3mm

Mã sản phẩm: 11A303G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 35x3mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 35x3 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Sản phẩm Oring Viton size 35x3 mm được nhận diện bằng ID 35 mm và CS 3 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 41 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Các lỗi dễ xảy ra với size 35x3 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 35x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID35 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD41 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34x3 mm34340ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
34.2x3 mm34.2340.2ID nhỏ hơn 0.8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.8 mm.
34.5x3 mm34.5340.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
35.5x3 mm35.5341.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
36x3 mm36342ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 35x3 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 41 mm.
  3. Đo CS 3 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 35 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Dấu vân tay kích thước 35x3 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 35x3 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 35x3 mm

Oring Viton 35x3 mm được đọc thế nào?

ID là 35 mm, CS là 3 mm và OD là 41 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 35x3 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 35 + 2 × 3 = 41 mm.

Có thể dùng OD 41 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 35 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 35 mm, CS 3 mm và OD 41 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 35x3 mm, ID 35 mm, CS 3 mm, OD 41 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347