-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring cao su Viton 35x4.5 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 35 mm, CS 4.5 mm và OD 44 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 35 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 44 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 9 mm | Bằng hai lần CS |
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 33x4.5 mm | 33 | 4.5 | 42 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 34x4.5 mm | 34 | 4.5 | 43 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 34.5x4.5 mm | 34.5 | 4.5 | 43.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm. |
| 35.5x4.5 mm | 35.5 | 4.5 | 44.5 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm. |
| 36x4.5 mm | 36 | 4.5 | 45 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 35 mm, CS 4.5 mm, OD 44 mm và chênh OD−ID 9 mm.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 2.25 mm.
Tính 44 − 2 × 4.5 = 35 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 35 mm, CS 4.5 mm và OD 44 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 35 mm, CS 4.5 mm và OD 44 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.