Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 35x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BZ68G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 35x4.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 35x4.5 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Oring cao su Viton 35x4.5 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 35 mm, CS 4.5 mm và OD 44 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 35x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID35 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD44 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 35x4.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 35+2×4.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 35x4.5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33x4.5 mm334.542ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
34x4.5 mm344.543ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
34.5x4.5 mm34.54.543.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
35.5x4.5 mm35.54.544.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
36x4.5 mm364.545ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 35x4.5 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 35 mm, CS 4.5 mm, OD 44 mm và chênh OD−ID 9 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 35x4.5 mm

Số 4.5 trong size 35x4.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2.25 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 44 − 2 × 4.5 = 35 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 35 mm, CS 4.5 mm và OD 44 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 35 mm, CS 4.5 mm và OD 44 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347