Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 36.09x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A379G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 36.09x3.53mm ( AS221 )

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 36.09x3.53 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 36.09x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Thông số được đọc theo thứ tự ID 36.09 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 43.15 mm.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 36.09x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Quy trình đo lại vòng mẫu

Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 36.09 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 36.09x3.53 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID36.09 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD43.15 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 36.09x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.52x3.53 mm34.523.5341.58ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm
37.69x3.53 mm37.693.5344.75ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm
32.92x3.53 mm32.923.5339.98ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm
39.7x3.53 mm39.73.5346.76ID lớn hơn 3.61 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.61 mm
31.34x3.53 mm31.343.5338.4ID nhỏ hơn 4.75 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.75 mm

Không mặc định thay 36.09x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 39.62 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 124,47 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,19562.
  • Tỷ lệ CS/ID: 9,7811%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,218 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Các sai sót làm giảm độ tin cậy của phép đo

  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Con số đầu tiên trong 36.09x3.53 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 36.09x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 36.09 + 3.53 = 39.62 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347