Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 36.27x1.78mm

Mã sản phẩm: 11B374G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 36.27x1.78mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 36.27x1.78 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 36.27x1.78mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Đây là vòng FKM có đường kính trong 36.27 mm và tiết diện 1.78 mm.

Bảng thông số hình học của size 36.27x1.78 mm

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID36.27 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.78 mmĐường kính tiết diện tròn
OD39.83 mmID + 2 × CS
OD − ID3.56 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 36.27x1.78 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.56 mm, đúng bằng hai lần CS 1.78 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

So sánh với các size Viton gần nhất

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.82x1.78 mm37.821.7841.38ID lớn hơn 1.55 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.55 mm
34.65x1.78 mm34.651.7838.21ID nhỏ hơn 1.62 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.62 mm
39.45x1.78 mm39.451.7843.01ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm
33.05x1.78 mm33.051.7836.61ID nhỏ hơn 3.22 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.22 mm
41x1.78 mm411.7844.56ID lớn hơn 4.73 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.73 mm

Không mặc định thay 36.27x1.78 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 0.89 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 2,488 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 38.05 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 119,54 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,09815.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,9076%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,297 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Năm bước xác nhận size bằng thước đo

Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 36.27 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 36.27x1.78 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Con số đầu tiên trong 36.27x1.78 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 36.27x1.78 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 36.27 + 1.78 = 38.05 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347