Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 364x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BQ69G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 364x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 364x3.5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Đối với Oring cao su chịu nhiệt 364x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 364 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 371 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Dấu vân tay kích thước 364x3.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 364 + 2 × 3.5 = 371 mm. Phép tính ngược là 371 − 2 × 3.5 = 364 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 364x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID364 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD371 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 364x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 364 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 371 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 364x3.5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
357x3.5 mm3573.5364ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
360x3.5 mm3603.5367ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
362x3.5 mm3623.5369ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
365x3.5 mm3653.5372ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
367x3.5 mm3673.5374ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 364x3.5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 364 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 371 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 364 mm, CS 3.5 mm, OD 371 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 364 mm, CS 3.5 mm và OD 371 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 364x3.5 mm, ID 364 mm, CS 3.5 mm, OD 371 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347