Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 370x4mm

Mã sản phẩm: 11BZ10G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 370x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 370x4 mm: ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 370x4 mm có ID 370 mm và CS 4 mm. OD tính theo công thức đạt 378 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.

Các lỗi dễ xảy ra với size 370x4 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 370x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID370 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD378 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
365x4 mm3654373ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
368x4 mm3684376ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
369x4 mm3694377ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
372x4 mm3724380ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
375x4 mm3754383ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 370x4 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 370 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 378 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Dấu vân tay kích thước 370x4 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 370x4 mm

Oring Viton 370x4 mm được đọc thế nào?

ID là 370 mm, CS là 4 mm và OD là 378 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 370x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 370 + 2 × 4 = 378 mm.

Có thể dùng OD 378 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 370 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 370 mm, CS 4 mm và OD 378 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 370 mm, CS 4 mm và OD 378 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347