Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 370x5mm

Mã sản phẩm: 11B16AG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 370x5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 370x5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Sản phẩm gioăng cao su tròn Viton size 370x5 mm được nhận diện bằng ID 370 mm và CS 5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 380 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Các lỗi dễ xảy ra với size 370x5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.5 mm với CS 5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 370x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID370 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD380 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
357x5 mm3575367ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm.
360x5 mm3605370ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
365x5 mm3655375ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
372x5 mm3725382ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
374x5 mm3745384ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 370x5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 370 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 380 mm.

Dấu vân tay kích thước 370x5 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 370 mm, CS 5 mm, OD 380 mm và chênh OD−ID 10 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 370 mm và CS 5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 370x5 mm

Phép tính thuận của size 370x5 mm là gì?

370 + 2 × 5 = 380 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 10 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 370 mm, CS 5 mm và OD 380 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 370x5 mm, ID 370 mm, CS 5 mm, OD 380 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Ghi chú riêng khi đối chiếu với vòng NBR cùng size

Vòng NBR và vòng Viton 370x5 mm có thể cùng ID 370 mm, CS 5 mm và OD 380 mm, nhưng không vì vậy mà dùng chung kết luận vật liệu. Khi thay đổi từ NBR sang FKM hoặc ngược lại, cần ghi rõ lý do đổi vật liệu, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ làm việc, thời gian tiếp xúc và hồ sơ xác nhận của sản phẩm. Việc giữ cùng kích thước chỉ bảo toàn hình học, không bảo toàn khả năng tương thích.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347