-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm gioăng cao su tròn Viton size 370x5 mm được nhận diện bằng ID 370 mm và CS 5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 380 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 370 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 380 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 357x5 mm | 357 | 5 | 367 | ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm. |
| 360x5 mm | 360 | 5 | 370 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 365x5 mm | 365 | 5 | 375 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 372x5 mm | 372 | 5 | 382 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 374x5 mm | 374 | 5 | 384 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 370 mm, CS 5 mm, OD 380 mm và chênh OD−ID 10 mm.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
370 + 2 × 5 = 380 mm.
Bằng 10 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 370 mm, CS 5 mm và OD 380 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 370x5 mm, ID 370 mm, CS 5 mm, OD 380 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.
Vòng NBR và vòng Viton 370x5 mm có thể cùng ID 370 mm, CS 5 mm và OD 380 mm, nhưng không vì vậy mà dùng chung kết luận vật liệu. Khi thay đổi từ NBR sang FKM hoặc ngược lại, cần ghi rõ lý do đổi vật liệu, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ làm việc, thời gian tiếp xúc và hồ sơ xác nhận của sản phẩm. Việc giữ cùng kích thước chỉ bảo toàn hình học, không bảo toàn khả năng tương thích.