-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 375x5 mm có ID 375 mm và CS 5 mm. OD tính theo công thức đạt 385 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 375 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 385 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 370x5 mm | 370 | 5 | 380 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 372x5 mm | 372 | 5 | 382 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 374x5 mm | 374 | 5 | 384 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 377x5 mm | 377 | 5 | 387 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 380x5 mm | 380 | 5 | 390 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 2.5 mm, còn CS đầy đủ là 5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 2.5 mm.
Tính 385 − 2 × 5 = 375 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 375 mm, CS 5 mm và OD 385 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 375 mm, CS 5 mm và OD 385 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.
Nên ghi đầy đủ “Oring Viton/FKM 375x5 mm, ID 375 mm, CS 5 mm, OD kiểm tra 385 mm”, kèm môi chất, nhiệt độ và tình trạng lắp. Không nên chỉ ghi “ron cao su tròn 375 mm” vì người nhận có thể hiểu sai ID thành OD, bỏ sót CS hoặc chọn sang vật liệu NBR có cùng kích thước. Cách ghi đủ dữ liệu cũng giúp tách rõ URL sản phẩm này với các size gần.