Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 375x5mm

Mã sản phẩm: 11B47BG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 375x5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 375x5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 375x5 mm có ID 375 mm và CS 5 mm. OD tính theo công thức đạt 385 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 375x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID375 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD385 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 375x5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 375 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 385 mm.

Các lỗi dễ xảy ra với size 375x5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
370x5 mm3705380ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
372x5 mm3725382ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
374x5 mm3745384ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
377x5 mm3775387ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
380x5 mm3805390ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 375x5 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 2.5 mm, còn CS đầy đủ là 5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 375x5 mm

Số 5 trong size 375x5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2.5 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 385 − 2 × 5 = 375 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 375 mm, CS 5 mm và OD 385 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 375 mm, CS 5 mm và OD 385 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

Cách ghi yêu cầu mua hàng để tránh nhầm

Nên ghi đầy đủ “Oring Viton/FKM 375x5 mm, ID 375 mm, CS 5 mm, OD kiểm tra 385 mm”, kèm môi chất, nhiệt độ và tình trạng lắp. Không nên chỉ ghi “ron cao su tròn 375 mm” vì người nhận có thể hiểu sai ID thành OD, bỏ sót CS hoặc chọn sang vật liệu NBR có cùng kích thước. Cách ghi đủ dữ liệu cũng giúp tách rõ URL sản phẩm này với các size gần.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347