-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với Oring cao su chịu nhiệt 37x4 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 37 mm cùng CS 4 mm tạo OD 45 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 37x4 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 37 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 45 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 34x4 mm | 34 | 4 | 42 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 35x4 mm | 35 | 4 | 43 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 36x4 mm | 36 | 4 | 44 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 38x4 mm | 38 | 4 | 46 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 39x4 mm | 39 | 4 | 47 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
ID là 37 mm, CS là 4 mm và OD là 45 mm.
OD bằng 37 + 2 × 4 = 45 mm.
Không. ID đúng là 37 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 37 mm, CS 4 mm và OD 45 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 37x4 mm, ID 37 mm, CS 4 mm, OD 45 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.
Nên ghi đầy đủ “Oring Viton/FKM 37x4 mm, ID 37 mm, CS 4 mm, OD kiểm tra 45 mm”, kèm môi chất, nhiệt độ và tình trạng lắp. Không nên chỉ ghi “ron cao su tròn 37 mm” vì người nhận có thể hiểu sai ID thành OD, bỏ sót CS hoặc chọn sang vật liệu NBR có cùng kích thước. Cách ghi đủ dữ liệu cũng giúp tách rõ URL sản phẩm này với các size gần.