Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 38.7x3.55mm

Mã sản phẩm: 11BI91G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 38.7x3.55mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 38.7x3.55 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 38.7x3.55mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Giá trị OD 45.8 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.775 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,898 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 42.25 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 132,73 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,18346.
  • Tỷ lệ CS/ID: 9,1731%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,314 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 38.7x3.55 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID38.7 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.55 mmĐường kính tiết diện tròn
OD45.8 mmID + 2 × CS
OD − ID7.1 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 38.7x3.55 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.1 mm, đúng bằng hai lần CS 3.55 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 38.7x3.55 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.5x3.55 mm37.53.5544.6ID nhỏ hơn 1.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.2 mm
40x3.55 mm403.5547.1ID lớn hơn 1.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.3 mm
41.2x3.55 mm41.23.5548.3ID lớn hơn 2.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.5 mm
35.5x3.55 mm35.53.5542.6ID nhỏ hơn 3.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.2 mm
42.5x3.55 mm42.53.5549.6ID lớn hơn 3.8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.8 mm

Không mặc định thay 38.7x3.55 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 38.7x3.55 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Không.

Con số đầu tiên trong 38.7x3.55 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 38.7x3.55 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 38.7 + 3.55 = 42.25 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347