Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 380x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BQ93G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 380x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 380x3.5 mm: cách chọn đúng size

Sản phẩm gioăng cao su tròn Oring size 380x3.5 mm được nhận diện bằng ID 380 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 387 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Dấu vân tay kích thước 380x3.5 mm

ID lớn gấp khoảng 108.57 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 380x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID380 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD387 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 380x3.5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 387 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 380 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 380x3.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
372x3.5 mm3723.5379ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm.
374x3.5 mm3743.5381ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
378x3.5 mm3783.5385ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
381x3.5 mm3813.5388ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
385x3.5 mm3853.5392ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 380x3.5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 380 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 387 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 380 mm, CS 3.5 mm, OD 387 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 380 mm, CS 3.5 mm và OD 387 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 380x3.5 mm, ID 380 mm, CS 3.5 mm, OD 387 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347