Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 380x5mm

Mã sản phẩm: 11B17AG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 380x5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 380x5 mm: cách chọn đúng size

Khi tìm gioăng cao su tròn Viton 380x5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 380 mm × CS 5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 390 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 380x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID380 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD390 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 380x5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 380x5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 390 mm.
  3. Đo CS 5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 380 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
374x5 mm3745384ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
375x5 mm3755385ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
377x5 mm3775387ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
385x5 mm3855395ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
390x5 mm3905400ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 380x5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 380x5 mm

Oring Viton 380x5 mm được đọc thế nào?

ID là 380 mm, CS là 5 mm và OD là 390 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 380x5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 380 + 2 × 5 = 390 mm.

Có thể dùng OD 390 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 380 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 380 mm, CS 5 mm và OD 390 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 380 mm, CS 5 mm và OD 390 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347