-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm gioăng cao su tròn Viton 380x5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 380 mm × CS 5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 390 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 380 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 390 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 374x5 mm | 374 | 5 | 384 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 375x5 mm | 375 | 5 | 385 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 377x5 mm | 377 | 5 | 387 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 385x5 mm | 385 | 5 | 395 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
| 390x5 mm | 390 | 5 | 400 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
ID là 380 mm, CS là 5 mm và OD là 390 mm.
OD bằng 380 + 2 × 5 = 390 mm.
Không. ID đúng là 380 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 380 mm, CS 5 mm và OD 390 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 380 mm, CS 5 mm và OD 390 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.