Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 39.4x3.1mm

Mã sản phẩm: 11BL79G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 39.4x3.1mm ( G-040 )

Xuất xứ: EU

Oring FKM 39.4x3.1 mm: hướng dẫn đo và loại trừ nhầm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 39.4x3.1mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Giá trị OD 45.6 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.55 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 7,548 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 42.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 133,52 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,15736.
  • Tỷ lệ CS/ID: 7,868%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,008 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 39.4x3.1 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID39.4 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.1 mmĐường kính tiết diện tròn
OD45.6 mmID + 2 × CS
OD − ID6.2 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 39.4x3.1 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6.2 mm, đúng bằng hai lần CS 3.1 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 39.4x3.1 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
44.4x3.1 mm44.43.150.6ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
34.4x3.1 mm34.43.140.6ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm
49.4x3.1 mm49.43.155.6ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm
29.4x3.1 mm29.43.135.6ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm
54.4x3.1 mm54.43.160.6ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm

Không mặc định thay 39.4x3.1 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 39.4x3.1 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Những giả định không nên dùng

  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số đầu tiên trong 39.4x3.1 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Con số thứ hai trong 39.4x3.1 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Đường kính trung bình của vòng 39.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 39.4 + 3.1 = 42.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347