Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.34x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A358G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 4.34x3.53mm ( AS201 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton/FKM 4.34x3.53 mm: đối chiếu vòng mẫu và rãnh

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.34x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Vòng có ID 4.34 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 11.4 mm.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID4.34 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD11.4 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 4.34x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 7.87 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 24,72 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 2,62673.
  • Tỷ lệ CS/ID: 81,3364%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,242 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 4.34x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5.94x3.53 mm5.943.5313ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm
7.52x3.53 mm7.523.5314.58ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm
9.12x3.53 mm9.123.5316.18ID lớn hơn 4.78 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.78 mm
10.69x3.53 mm10.693.5317.75ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
12.29x3.53 mm12.293.5319.35ID lớn hơn 7.95 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7.95 mm

Không mặc định thay 4.34x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Không nhận diện FKM bằng màu sắc

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 4.34x3.53 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Đường kính trung bình của vòng 4.34x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 4.34 + 3.53 = 7.87 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347