Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.6x2.4mm

Mã sản phẩm: 11A108G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 4.6x2.4mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 4.6x2.4 mm: hướng dẫn đo và loại trừ nhầm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.6x2.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Giá trị OD 9.4 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID4.6 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.4 mmĐường kính tiết diện tròn
OD9.4 mmID + 2 × CS
OD − ID4.8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 4.6x2.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4.8 mm, đúng bằng hai lần CS 2.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1.2 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 4,524 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 7 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 21,99 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 2,04348.
  • Tỷ lệ CS/ID: 52,1739%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,099 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 4.6x2.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.3x2.4 mm4.32.49.1ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm
5.3x2.4 mm5.32.410.1ID lớn hơn 0.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.7 mm
5.5x2.4 mm5.52.410.3ID lớn hơn 0.9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.9 mm
3.6x2.4 mm3.62.48.4ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
5.6x2.4 mm5.62.410.4ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm

Không mặc định thay 4.6x2.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 4.6x2.4 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.

Kiểm tra hiểu đúng sản phẩm bằng FAQ

Con số thứ hai trong 4.6x2.4 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Đường kính trung bình của vòng 4.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 4.6 + 2.4 = 7 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347