-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.6x2.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Đây là vòng FKM có đường kính trong 4.6 mm và tiết diện 2.5 mm.
Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 4.6 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.5 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 9.6 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 5 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 4.6x2.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5 mm, đúng bằng hai lần CS 2.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 4.6x2.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 5x2.5 mm | 5 | 2.5 | 10 | ID lớn hơn 0.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.4 mm |
| 4x2.5 mm | 4 | 2.5 | 9 | ID nhỏ hơn 0.6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.6 mm |
| 5.5x2.5 mm | 5.5 | 2.5 | 10.5 | ID lớn hơn 0.9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.9 mm |
| 6x2.5 mm | 6 | 2.5 | 11 | ID lớn hơn 1.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.4 mm |
| 6.5x2.5 mm | 6.5 | 2.5 | 11.5 | ID lớn hơn 1.9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.9 mm |
Không mặc định thay 4.6x2.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 4.6x2.5 mm |
|---|---|
| ID | 4.6 mm |
| CS | 2.5 mm |
| OD kiểm tra | 9.6 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.
Với vòng có ID 4.6 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Đối với Oring 4.6x2.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Dm = ID + CS = 4.6 + 2.5 = 7.1 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.