-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.7x1.42mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Giá trị OD 7.54 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 4.7 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.42 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 7.54 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 2.84 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 4.7x1.42 mm, chênh lệch OD và ID bằng 2.84 mm, đúng bằng hai lần CS 1.42 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 4.7x1.42 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.5x1.5 mm | 4.5 | 1.5 | 7.5 | ID nhỏ hơn 0.2 mm; CS lớn hơn 0.08 mm; OD nhỏ hơn 0.04 mm |
| 5x1.5 mm | 5 | 1.5 | 8 | ID lớn hơn 0.3 mm; CS lớn hơn 0.08 mm; OD lớn hơn 0.46 mm |
| 4x1.5 mm | 4 | 1.5 | 7 | ID nhỏ hơn 0.7 mm; CS lớn hơn 0.08 mm; OD nhỏ hơn 0.54 mm |
| 5.5x1.5 mm | 5.5 | 1.5 | 8.5 | ID lớn hơn 0.8 mm; CS lớn hơn 0.08 mm; OD lớn hơn 0.96 mm |
| 4.7x1.6 mm | 4.7 | 1.6 | 7.9 | cùng ID; CS lớn hơn 0.18 mm; OD lớn hơn 0.36 mm |
Không mặc định thay 4.7x1.42 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 4.7x1.42 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Dm = ID + CS = 4.7 + 1.42 = 6.12 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.