Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.9x1.9mm

Mã sản phẩm: 11A095G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 4.9x1.9mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 4.9x1.9 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4.9x1.9mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Đây là vòng FKM có đường kính trong 4.9 mm và tiết diện 1.9 mm.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 4.9x1.9 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Phương pháp đo phù hợp với size 4.9x1.9 mm

Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 4.9 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID4.9 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.9 mmĐường kính tiết diện tròn
OD8.7 mmID + 2 × CS
OD − ID3.8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 4.9x1.9 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.8 mm, đúng bằng hai lần CS 1.9 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.8x1.9 mm4.81.98.6ID nhỏ hơn 0.1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.1 mm
4.2x1.9 mm4.21.98ID nhỏ hơn 0.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.7 mm
5.7x1.9 mm5.71.99.5ID lớn hơn 0.8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.8 mm
5.8x1.9 mm5.81.99.6ID lớn hơn 0.9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.9 mm
3.8x1.9 mm3.81.97.6ID nhỏ hơn 1.1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.1 mm

Không mặc định thay 4.9x1.9 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 0.95 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 2,835 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 6.8 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 21,36 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,77551.
  • Tỷ lệ CS/ID: 38,7755%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,061 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 4.9x1.9 mm

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Không.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 4.9x1.9 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 4.9 + 1.9 = 6.8 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347