-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
gioăng tròn cao su Viton 400x3.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 400 mm, CS 3.5 mm và OD 407 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 400 mm, CS 3.5 mm, OD 407 mm và chênh OD−ID 7 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 400 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 407 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 385x3.5 mm | 385 | 3.5 | 392 | ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm. |
| 390x3.5 mm | 390 | 3.5 | 397 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 393x3.5 mm | 393 | 3.5 | 400 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 405x3.5 mm | 405 | 3.5 | 412 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
| 410x3.5 mm | 410 | 3.5 | 417 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 407 − 2 × 3.5 = 400 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 400 mm, CS 3.5 mm và OD 407 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 400 mm, CS 3.5 mm và OD 407 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.