Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 400x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BR23G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 400x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 400x3.5 mm: thông số và size gần

gioăng tròn cao su Viton 400x3.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 400 mm, CS 3.5 mm và OD 407 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

Dấu vân tay kích thước 400x3.5 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 400 mm, CS 3.5 mm, OD 407 mm và chênh OD−ID 7 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 400x3.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 400+2×3.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 400x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID400 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD407 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
385x3.5 mm3853.5392ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm.
390x3.5 mm3903.5397ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
393x3.5 mm3933.5400ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
405x3.5 mm4053.5412ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
410x3.5 mm4103.5417ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 400x3.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 400x3.5 mm

Số 3.5 trong size 400x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 407 − 2 × 3.5 = 400 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 400 mm, CS 3.5 mm và OD 407 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 400 mm, CS 3.5 mm và OD 407 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347