-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với gioăng cao su tròn Viton 400x4 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 400 mm cùng CS 4 mm tạo OD 408 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 400 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 408 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 1.00%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 394x4 mm | 394 | 4 | 402 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 395x4 mm | 395 | 4 | 403 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 397x4 mm | 397 | 4 | 405 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 405x4 mm | 405 | 4 | 413 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
| 410x4 mm | 410 | 4 | 418 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.
ID là 400 mm, CS là 4 mm và OD là 408 mm.
OD bằng 400 + 2 × 4 = 408 mm.
Không. ID đúng là 400 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 400 mm, CS 4 mm và OD 408 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 400 mm, CS 4 mm và OD 408 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.