Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 400x4mm

Mã sản phẩm: 11BS77G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 400x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 400x4 mm: ID, CS và OD

Đối với gioăng cao su tròn Viton 400x4 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 400 mm cùng CS 4 mm tạo OD 408 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 400x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID400 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD408 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 400x4 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 400x4 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 1.00%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 400x4 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 400 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 4 mm.
  4. Tính OD 408 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
394x4 mm3944402ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
395x4 mm3954403ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
397x4 mm3974405ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
405x4 mm4054413ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
410x4 mm4104418ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 400x4 mm

Oring Viton 400x4 mm được đọc thế nào?

ID là 400 mm, CS là 4 mm và OD là 408 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 400x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 400 + 2 × 4 = 408 mm.

Có thể dùng OD 408 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 400 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 400 mm, CS 4 mm và OD 408 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 400 mm, CS 4 mm và OD 408 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347