Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 400x6mm

Mã sản phẩm: 11A737G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 400x6mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 400x6 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 400x6 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 400 mm × CS 6 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 412 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Dấu vân tay kích thước 400x6 mm

ID lớn gấp khoảng 66.67 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 400x6 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID400 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD412 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID12 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 400x6 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 400 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 6 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 412 mm.

Các lỗi dễ xảy ra với size 400x6 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
390x6 mm3906402ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
394x6 mm3946406ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
395x6 mm3956407ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
415x6 mm4156427ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm.
422x6 mm4226434ID lớn hơn 22 mm; cùng CS; OD lớn hơn 22 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 400 mm và CS 6 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 400x6 mm

Số 6 trong size 400x6 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 3 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 412 − 2 × 6 = 400 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 400 mm, CS 6 mm và OD 412 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 400x6 mm, ID 400 mm, CS 6 mm, OD 412 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 400x6 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347