-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 400x6 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 400 mm × CS 6 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 412 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
ID lớn gấp khoảng 66.67 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 400 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 6 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 412 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 12 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 390x6 mm | 390 | 6 | 402 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 394x6 mm | 394 | 6 | 406 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 395x6 mm | 395 | 6 | 407 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 415x6 mm | 415 | 6 | 427 | ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm. |
| 422x6 mm | 422 | 6 | 434 | ID lớn hơn 22 mm; cùng CS; OD lớn hơn 22 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 3 mm.
Tính 412 − 2 × 6 = 400 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 400 mm, CS 6 mm và OD 412 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 400x6 mm, ID 400 mm, CS 6 mm, OD 412 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.
Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 400x6 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.