Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 405x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BR30G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 405x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 405x3.5 mm: thông số và size gần

Sản phẩm ron cao su tròn FKM size 405x3.5 mm được nhận diện bằng ID 405 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 412 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 405x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID405 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD412 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 405x3.5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 405x3.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 405x3.5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 412 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 405 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
390x3.5 mm3903.5397ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm.
393x3.5 mm3933.5400ID nhỏ hơn 12 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12 mm.
400x3.5 mm4003.5407ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
410x3.5 mm4103.5417ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
417x3.5 mm4173.5424ID lớn hơn 12 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 405x3.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 405x3.5 mm

Oring Viton 405x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 405 mm, CS là 3.5 mm và OD là 412 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 405x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 405 + 2 × 3.5 = 412 mm.

Có thể dùng OD 412 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 405 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 405 mm, CS 3.5 mm và OD 412 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 405 mm, CS 3.5 mm và OD 412 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347