-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm ron cao su tròn FKM size 405x3.5 mm được nhận diện bằng ID 405 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 412 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 405 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 412 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 405x3.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 390x3.5 mm | 390 | 3.5 | 397 | ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm. |
| 393x3.5 mm | 393 | 3.5 | 400 | ID nhỏ hơn 12 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12 mm. |
| 400x3.5 mm | 400 | 3.5 | 407 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 410x3.5 mm | 410 | 3.5 | 417 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
| 417x3.5 mm | 417 | 3.5 | 424 | ID lớn hơn 12 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
ID là 405 mm, CS là 3.5 mm và OD là 412 mm.
OD bằng 405 + 2 × 3.5 = 412 mm.
Không. ID đúng là 405 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 405 mm, CS 3.5 mm và OD 412 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 405 mm, CS 3.5 mm và OD 412 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.